Thư mục

Email CB-GV-NV


Email của Trường
thcshuynhthuckhangtamky@gmai.com
Cô:Đinh Thị Như Ngọc – 6/1
-…………
Cô:Nguyễn Thị Phượng – 6/2
phuonghtk1@gmai.com
Cô:Nguyễn Thị Tuyết Nga – 6/3
tuyetngahtk@gmail.com
Cô:Lê Hồ Khánh Hạ – 6/4
…..
Cô:Nguyễn Thị Sơn Quyên – 6/5
sonquyen77@gmail.com
Cô:Trần Thị Trà My – 6/6
-…………
Cô:Nguyễn Thị Hiền – 7/1
hiendialy@gmail.com
Cô:Lê Phan Thanh Tâm – 7/2
lephanthanhtam@gmail.com
Thầy:Ca Văn Luận – 7/3
-…………
Thầy:Phan Duy Tiên – 7/4
duytienhtk@gmail.com
Cô:Trần Thị Kiều Hạnh – 7/5
biology302@gmail.com
Cô:Đinh Thị Tố Loan – 7/6
dinhtoloan2013@gmail.com
Cô:Mai Thị Ngọc – 8/1
htkmaingoc@gmail.com
Cô:Võ Thị Hồng Liên – 8/2
vohonglienqs@gmail.com
Cô:Trần Thị Hải Vân – 8/3
htktranhaivan@gmail.com
Cô:Võ Thị Mỹ Nhung – 8/4
mynhungtk@gmail.com
Cô:Huỳnh Thị Xanh – 8/5
…..
Cô:Nguyễn Thị Hồng Vân – 9/1
hongvan06782@gmail.com
Cô:Nguyễn Thị Bê – 9/2
…..
Thầy:Nguyễn Đình Yến– 9/3
-dinhyentk@gmail.com
Thầy:Phan Công Hậu – 9/4
-…………
Cô:Nguyễn Thị Hồng Hải – 9/5
biendohtk2@gmail.com
Cô:Võ Thị Thu Vân– 9/6
thuvanhtk@gmail.com


Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • sinh hoc 7 . Lớp thú

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
    Ngày gửi: 09h:57' 07-04-2020
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    NỘI DUNG CỦA TỪNG BÀI HỌC VÀ CÂU HỎI MÔN SINH HỌC 7

    LỚP THÚ(LỚP CÓ VÚ)
    Bài 46: THỎ
    I. Đời sống
    - Thỏ sống ven rừng, trong các bụi rậm, có tập tính đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng cách nhảy cả 2 chân sau.
    - Ăn cỏ lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiều
    - Thỏ là động vật hằng nhiệt
    - Thụ tinh trong
    - Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
    - Có nhau thai→ gọi là hiện tượng thai sinh
    - Con non yếu được nuôi bằng sữa mẹ.
    II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    Cấu tạo ngoài:
    Bộ phận cơ thể
    Đặc điểm cấu tạo ngoài
    Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
    
    Bộ lông
    Bộ lông
    Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm
    
    Chi ( có vuốt)
    Chi trước
    Đào hang
    
    
    Chi sau
    Bật nhảy xa, chạy trốn nhanh
    
    Giác quan
    Mũi, lông xúc giác
    Thăm dò thức ăn và môi trường
    
    
    Tai có vành tai
    Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù
    
    
    Mắt có mí cử động
    Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi rậm.
    
    2.Di chuyển: - Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời hai chân sau.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Bộ lông của thỏ là:
    A.Có bộ lông mao dày , xốp
    B. Có bộ lông vũ dày ,xốp giữu nhiệt cho cơ thể
    C. Có lông mao dày, xốp giũ nhiệt cho cơ thể
    D.Có lông vũ dày ,xốp có tác dụng che chở cho con non mới nở
    Câu 2:Răng lớn nhất và sắc bén của thỏ:
    A.răng cửa B.răng nanh
    C.răng hàm D..răng cửa và răng hàm
    Câu 3: Tai thỏ thính, vành rộng cử động được có tác dụng : A. Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể B. Thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường C. Định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù D. Đào hang dễ dàng
    Câu 4: Thỏ di chuyển bằng cách: A. đi B. chạy C. nhảy đồng thời cả hai chân sau D.Tất cả đều đúng
    TỰ LUẬN
    Câu 1. Tại sao trong chăn nuôi người ta thường không làm chuồng thỏ bằng tre hay gỗ?
    Câu 2.Thế nào là hiện tượng thai sinh?
    Câu 3. Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh?
    Câu 4.Tại sao trong chăn nuôi người ta không làm chuồng thỏ bằng tre hay gỗ?
    Câu 5. Giải thích tại sao Thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song một số trường hợp vẫn thoát khỏi nanh vuốt của thú ăn thịt?

    Bài 47: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ( học sinh tự học)

    BÀI 48,49,50,51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
    I/ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
    Lớp thú hiện nay có 4600 loài, 26 bộ
    Đều có lông mao và tuyến sữa
    
    1. Bộ thú huyệt
    - Đẻ trứng, nuôi con bằng sữa. Thú mẹ chưa có núm vú.
    - Đại diện: Thú mỏ vịt sống vừa ở nước vừa ở cạn:
    + Có mỏ giống mỏ vịt.
    + Có bộ lông mao dày
    + Chân có màng bơi.
    2.Bộ thú túi:
    - Con sơ sinh nhỏ, chưa phát triển đầy đủ. Thú mẹ có núm vú.
    - Đại diện: Kanguru.
    + Hai chân sau to, khoẻ, dài, đuôi dài, khoẻ.
    + Di chuyển bằng nhảy hai chân sau
    3. Bộ dơi:
    - Chi trước biến đổi thành cánh da
    - Cánh da là một màng da rộng
    - Chi sau nhỏ yếu, đuôi ngắn.
    - Răng nhọn, sắc
    - Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    - Đại diện: dơi ăn sâu bọ , dơi quả
    4.Bộ cá voi:
    -Bộ Cá voi thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước :
    - Cơ thể hình thoi, cổ ngắn
    - Lớp mỡ dưới da rất dày
    - Chi trước biến đổi thành vây, chi sau tiêu giảm.
    - Vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.
    - Cá voi không có răng lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng
    - Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    -Đại diện: cá voi xanh, cá heo
    5. Bộ ăn sâu bọ:
    - Mõm dài thành vòi, răng nhọn, có đủ các
     
    Gửi ý kiến