Thư mục

Email CB-GV-NV


Email của Trường
thcshuynhthuckhangtamky@gmai.com
Cô:Đinh Thị Như Ngọc – 6/1
-…………
Cô:Nguyễn Thị Phượng – 6/2
phuonghtk1@gmai.com
Cô:Nguyễn Thị Tuyết Nga – 6/3
tuyetngahtk@gmail.com
Cô:Lê Hồ Khánh Hạ – 6/4
…..
Cô:Nguyễn Thị Sơn Quyên – 6/5
sonquyen77@gmail.com
Cô:Trần Thị Trà My – 6/6
-…………
Cô:Nguyễn Thị Hiền – 7/1
hiendialy@gmail.com
Cô:Lê Phan Thanh Tâm – 7/2
lephanthanhtam@gmail.com
Thầy:Ca Văn Luận – 7/3
-…………
Thầy:Phan Duy Tiên – 7/4
duytienhtk@gmail.com
Cô:Trần Thị Kiều Hạnh – 7/5
biology302@gmail.com
Cô:Đinh Thị Tố Loan – 7/6
dinhtoloan2013@gmail.com
Cô:Mai Thị Ngọc – 8/1
htkmaingoc@gmail.com
Cô:Võ Thị Hồng Liên – 8/2
vohonglienqs@gmail.com
Cô:Trần Thị Hải Vân – 8/3
htktranhaivan@gmail.com
Cô:Võ Thị Mỹ Nhung – 8/4
mynhungtk@gmail.com
Cô:Huỳnh Thị Xanh – 8/5
…..
Cô:Nguyễn Thị Hồng Vân – 9/1
hongvan06782@gmail.com
Cô:Nguyễn Thị Bê – 9/2
…..
Thầy:Nguyễn Đình Yến– 9/3
-dinhyentk@gmail.com
Thầy:Phan Công Hậu – 9/4
-…………
Cô:Nguyễn Thị Hồng Hải – 9/5
biendohtk2@gmail.com
Cô:Võ Thị Thu Vân– 9/6
thuvanhtk@gmail.com


Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • văn lớp 6 t21

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trà My
    Ngày gửi: 15h:51' 09-04-2020
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 21
    TIẾT: 81 Văn bản: SÔNG NƯỚC CÀ MAU
    (Đoàn Giỏi)
    A. NỘI DUNG BÀI HỌC :
    I.TÌM HIỂU CHUNG:
    1. Tác giả:
    - Đoàn Giỏi (1925- 1989), quê ở Tiền Giang, viết văn từ kháng chiến chống Pháp
    - Đề tài : viết về cuộc sống, thiên nhiên và con người Nam Bộ
    2.Tác phẩm:
    - “Sông nước Cà Mau” trích ở chương XVIII truyện “ Đất rừng phương Nam” của Đoàn Giỏi
    II. ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN:
    1. Nội dung:
    a) Ấn tượng chung về thiên nhiên Cà Mau:
    - Sông ngòi kênh rạch bủa giăng chi chít như mạng nhện
    - Trời xanh, nước xanh, cây lá xanh
    - Tiếng rì rào bất tận của khu rừng, tiếng sóng biển và cả hơi gió muối
    ( So sánh, điệp ngữ, phối hợp tả xen lẫn kể liệt kê
    => không gian mênh mông rộng lớn một màu xanh
    b) Kênh rạch và sông Cà Mau:
    - Kênh rạch:
    + Mái Giầm
    + Kênh Bọ Mắt
    + Kênh Ba Khía
    ( tên gọi một số địa danh căn cứ vào đặc điểm riêng biệt từng vùng
    => Thiên nhiên hoang dã, phong phú.
    - Sông Năm Căn:
    + Con sông rộng hơn ngàn thước
    + Nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác
    + Cá nước bơi hàng ngàn đen trũi … người bơi ếch
    + Rừng đước dựng lên cao ngút như dãy trường thành vô tận
    ( So sánh, từ ngữ chính xác tinh tế
    => Sông Năm Căn rộng lớn hùng vĩ, đầy sức sống hoang dã
    c) Chợ Năm Căn:
    - Ồn ào, đông vui, tấp nập
    - Những bến phà nhộn nhịp dọc dài theo sông
    - Những lò than …
    - Những ngôi nhà bè …
    - Người dân thuộc nhiều dân tộc khác nhau
    ( So sánh, quan sát tỉ mỉ
    => Sự trù phú, tấp nập, độc đáo của chợ Năm Căn
    2. Nghệ thuật:
    - Miêu tả từ bao quát đến cụ thể.
    - Lựa chọn từ ngữ gợi hình, chính xác kết hợp với việc sử dụng các phép tu từ.
    - Sử dụng ngôn ngữ địa phương.
    - Kết hợp miêu tả và thuyết minh.
    3. Ý nghĩa:
    - Sông nước Cà Mau là một đoạn trích độc đáo và hấp dẫn thể hiện sự am hiểu, tấm lòng gắn bó của nhà văn Đoàn Giỏi với thiên nhiên và con người vùng đất Cà Mau.
    B. LUYỆN TÂP:
    1. Viết một đoạn văn khoảng 50 chữ trình bày cảm nhận của em về vùng Cà Mau qua văn bản này.
    2. Kể tên một vài con sông ở quê hương em hoặc địa phương mà em đang ở, giới thiệu vắn tắt về con sông ấy.
    3. Tìm một bài hát ca ngợi con người và cảnh đẹp ở vùng Cà Mau mà em biết.


    Tiết 82 : Tiếng Việt: CHỦ ĐỀ: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
    Bài 1: SO SÁNH

    A. NỘI DUNG BÀI HỌC:
    I. Thế nào là so sánh ?
    II. Cấu tạo phép so sánh :
    B. LUYỆN TẬP:
    I. Bài tập 1,2,3 trang 25,26 Sách giáo khoa
    II. Đặt 1 câu văn có chứa phép so sánh


    Tiết 83 : CHỦ ĐỀ: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
    Bài 2: SO SÁNH (tiếp theo)

    A. NỘI DUNG BÀI HỌC:
    I. CÁC KIỂU SO SÁNH
    1. Phép so sánh :
    (1 )Những ngôi sao thức ngoài kia
    Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con =>So sánh không ngang bằng
    (2 )Mẹ là ngọn gió của con suốt đời =>So sánh ngang bằng
    
    
    
    2.Từ ngữ so sánh :(1) chẳng bằng.
    (2 ) là
    *Mô hình:
    - So sánh hơn kém (không ngang bằng) : A chẳng bằng B
    - So sánh ngang bằng: A là B
    3.Từ chỉ ý so sánh :
    - Kiểu so sánh không ngang bằng: Chẳng bằng, không bằng, không như, hơn, còn hơn, kém, kém hơn, thua
    - Kiểu so sánh ngang bằng: Là, tựa, như, giống như , bao nhiêu ...bấy nhiêu.
    B. LUYỆN TẬP:
    I. Bài tập 1,2,3 trang 43 Sách giáo khoa
    II. Đặt 1 câu văn có chứa phép so sánh ngang bằng, 1 câu văn có chứa phép so sánh không ngang bằng.
    Tiết 84: Tiếng Việt: CHỦ ĐỀ: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
    Bài 3: NHÂN HÓA

    A. NỘI DUNG BÀI HỌC:
    I. Nhân hoá là gì?
    II. Các kiểu nhân hoá:
    B. LUYỆN TẬP:
    I. Bài tập
     
    Gửi ý kiến